Lịch âm tháng 12 năm 1986

Tháng 12/1986 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Canh Tý, năm Bính Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 30/12, 18/12, 10/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/1986

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Hai1/11Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
2/12Thứ Ba2/11Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
3/12Thứ Tư3/11Tân TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
4/12Thứ Năm4/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
5/12Thứ Sáu5/11Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
6/12Thứ Bảy6/11Giáp ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
7/12Chủ Nhật7/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
8/12Thứ Hai8/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
9/12Thứ Ba9/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
10/12Thứ Tư10/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
11/12Thứ Năm11/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
12/12Thứ Sáu12/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
13/12Thứ Bảy13/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
14/12Chủ Nhật14/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
15/12Thứ Hai15/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
16/12Thứ Ba16/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháTốt (56)
17/12Thứ Tư17/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
18/12Thứ Năm18/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
19/12Thứ Sáu19/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
20/12Thứ Bảy20/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
21/12Chủ Nhật21/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
22/12Thứ Hai22/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
23/12Thứ Ba23/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
24/12Thứ Tư24/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
25/12Thứ Năm25/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
26/12Thứ Sáu26/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
27/12Thứ Bảy27/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
28/12Chủ Nhật28/11Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
29/12Thứ Hai29/11Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
30/12Thứ Ba30/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
31/12Thứ Tư1/12Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (56)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 1/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 3/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 5/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 7/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 9/12 (âm 9/11) — Trùng Tang
  • 10/12 (âm 10/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/12 (âm 11/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/12 (âm 12/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 13/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 14/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 15/12 (âm 15/11) — Trùng Phục
  • 18/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 19/12 (âm 19/11) — Trùng Tang
  • 21/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 22/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 23/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/12 (âm 24/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 25/12 (âm 25/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 27/12 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 29/12 (âm 29/11) — Trùng Tang
  • 31/12 (âm 1/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.