Lịch âm tháng 10 năm 1992

Tháng 10/1992 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/10, 23/10, 29/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/1992

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Năm6/9Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
2/10Thứ Sáu7/9Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (45)
3/10Thứ Bảy8/9Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (49)
4/10Chủ Nhật9/9Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
5/10Thứ Hai10/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
6/10Thứ Ba11/9Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
7/10Thứ Tư12/9Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
8/10Thứ Năm13/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
9/10Thứ Sáu14/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
10/10Thứ Bảy15/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
11/10Chủ Nhật16/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
12/10Thứ Hai17/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
13/10Thứ Ba18/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
14/10Thứ Tư19/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
15/10Thứ Năm20/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
16/10Thứ Sáu21/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
17/10Thứ Bảy22/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
18/10Chủ Nhật23/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
19/10Thứ Hai24/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
20/10Thứ Ba25/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
21/10Thứ Tư26/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
22/10Thứ Năm27/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
23/10Thứ Sáu28/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
24/10Thứ Bảy29/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
25/10Chủ Nhật30/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
26/10Thứ Hai1/10Ất HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
27/10Thứ Ba2/10Bính TýHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
28/10Thứ Tư3/10Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
29/10Thứ Năm4/10Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
30/10Thứ Sáu5/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
31/10Thứ Bảy6/10Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 6/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/10 (âm 10/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 9/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 10/10 (âm 15/9) — Trùng Phục
  • 13/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/10 (âm 19/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 19/10 (âm 24/9) — Trùng Tang
  • 20/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 21/10 (âm 26/9) — Sát Chủ
  • 22/10 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 25/10 (âm 30/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/10 (âm 1/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/10 (âm 2/10) — Trùng Tang
  • 28/10 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 30/10 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.