Lịch âm tháng 9 năm 1992

Tháng 9/1992 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/9, 7/9, 18/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/1992

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Ba5/8Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
2/9Thứ Tư6/8Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
3/9Thứ Năm7/8Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
4/9Thứ Sáu8/8Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (52)
5/9Thứ Bảy9/8Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
6/9Chủ Nhật10/8Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
7/9Thứ Hai11/8Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (65)
8/9Thứ Ba12/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
9/9Thứ Tư13/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
10/9Thứ Năm14/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
11/9Thứ Sáu15/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
12/9Thứ Bảy16/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
13/9Chủ Nhật17/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
14/9Thứ Hai18/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
15/9Thứ Ba19/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
16/9Thứ Tư20/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
17/9Thứ Năm21/8Bính ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
18/9Thứ Sáu22/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
19/9Thứ Bảy23/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (37)
20/9Chủ Nhật24/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
21/9Thứ Hai25/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
22/9Thứ Ba26/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
23/9Thứ Tư27/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
24/9Thứ Năm28/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
25/9Thứ Sáu29/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
26/9Thứ Bảy1/9Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
27/9Chủ Nhật2/9Bính NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
28/9Thứ Hai3/9Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
29/9Thứ Ba4/9Mậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
30/9Thứ Tư5/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 2/9 (âm 6/8) — Trùng Tang
  • 3/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 4/9 (âm 8/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/9 (âm 10/8) — Trùng Phục
  • 7/9 (âm 11/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/9 (âm 12/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 10/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 12/9 (âm 16/8) — Trùng Tang
  • 14/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 16/9 (âm 20/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 18/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 19/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/9 (âm 24/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/9 (âm 26/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 23/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 27/9 (âm 2/9) — Sát Chủ
  • 28/9 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 29/9 (âm 4/9) — Trùng Tang
  • 30/9 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.