Lịch âm tháng 8 năm 1992

Tháng 8/1992 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/8, 20/8, 28/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/1992

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Bảy3/7Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
2/8Chủ Nhật4/7Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (44)
3/8Thứ Hai5/7Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (54)
4/8Thứ Ba6/7Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (40)
5/8Thứ Tư7/7Quý SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
6/8Thứ Năm8/7Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
7/8Thứ Sáu9/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
8/8Thứ Bảy10/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
9/8Chủ Nhật11/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
10/8Thứ Hai12/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
11/8Thứ Ba13/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
12/8Thứ Tư14/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
13/8Thứ Năm15/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
14/8Thứ Sáu16/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
15/8Thứ Bảy17/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
16/8Chủ Nhật18/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
17/8Thứ Hai19/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
18/8Thứ Ba20/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
19/8Thứ Tư21/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
20/8Thứ Năm22/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
21/8Thứ Sáu23/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
22/8Thứ Bảy24/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
23/8Chủ Nhật25/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
24/8Thứ Hai26/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
25/8Thứ Ba27/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
26/8Thứ Tư28/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
27/8Thứ Năm29/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
28/8Thứ Sáu1/8Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
29/8Thứ Bảy2/8Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
30/8Chủ Nhật3/8Mậu DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
31/8Thứ Hai4/8Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 2/8 (âm 4/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 3/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/8 (âm 8/7) — Trùng Phục
  • 11/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 12/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 14/8 (âm 16/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/8 (âm 17/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 17/8 (âm 19/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/8 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 21/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 22/8 (âm 24/7) — Trùng Tang
  • 25/8 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 26/8 (âm 28/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 27/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/8 (âm 2/8) — Sát Chủ
  • 30/8 (âm 3/8) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.