Lịch âm tháng 10 năm 1995
Tháng 10/1995 có 31 ngày dương, ứng với tháng 8N → 9 âm lịch — tháng Bính Tuất, năm Ất Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/10, 14/10, 26/10.
Bảng lịch âm dương tháng 10/1995
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 | Chủ Nhật | 8/8N | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (48) |
| 2/10 | Thứ Hai | 9/8N | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 3/10 | Thứ Ba | 10/8N | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
| 4/10 | Thứ Tư | 11/8N | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 5/10 | Thứ Năm | 12/8N | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 6/10 | Thứ Sáu | 13/8N | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 7/10 | Thứ Bảy | 14/8N | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (57) |
| 8/10 | Chủ Nhật | 15/8N | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (63) |
| 9/10 | Thứ Hai | 16/8N | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Tốt (56) |
| 10/10 | Thứ Ba | 17/8N | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 11/10 | Thứ Tư | 18/8N | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (50) |
| 12/10 | Thứ Năm | 19/8N | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (47) |
| 13/10 | Thứ Sáu | 20/8N | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (44) |
| 14/10 | Thứ Bảy | 21/8N | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (63) |
| 15/10 | Chủ Nhật | 22/8N | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 16/10 | Thứ Hai | 23/8N | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (45) |
| 17/10 | Thứ Ba | 24/8N | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 18/10 | Thứ Tư | 25/8N | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 19/10 | Thứ Năm | 26/8N | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (44) |
| 20/10 | Thứ Sáu | 27/8N | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Bình thường (55) |
| 21/10 | Thứ Bảy | 28/8N | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 22/10 | Chủ Nhật | 29/8N | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 23/10 | Thứ Hai | 30/8N | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 24/10 | Thứ Ba | 1/9 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (37) |
| 25/10 | Thứ Tư | 2/9 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 26/10 | Thứ Năm | 3/9 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (61) |
| 27/10 | Thứ Sáu | 4/9 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (37) |
| 28/10 | Thứ Bảy | 5/9 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (45) |
| 29/10 | Chủ Nhật | 6/9 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 30/10 | Thứ Hai | 7/9 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (45) |
| 31/10 | Thứ Ba | 8/9 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/10 (âm 8/8N) — Sát Chủ, Trùng Phục
- 4/10 (âm 11/8N) — Kim Thần Thất Sát
- 5/10 (âm 12/8N) — Kim Thần Thất Sát
- 6/10 (âm 13/8N) — Tam Nương
- 7/10 (âm 14/8N) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 11/10 (âm 18/8N) — Tam Nương, Trùng Phục
- 13/10 (âm 20/8N) — Sát Chủ
- 15/10 (âm 22/8N) — Tam Nương
- 16/10 (âm 23/8N) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 17/10 (âm 24/8N) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 19/10 (âm 26/8N) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 20/10 (âm 27/8N) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 21/10 (âm 28/8N) — Trùng Phục
- 24/10 (âm 1/9) — Trùng Tang
- 25/10 (âm 2/9) — Trùng Phục
- 26/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 28/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 29/10 (âm 6/9) — Kim Thần Thất Sát
- 30/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

