Lịch âm tháng 11 năm 1995

Tháng 11/1995 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/11, 12/11, 16/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/1995

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Tư9/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
2/11Thứ Năm10/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
3/11Thứ Sáu11/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
4/11Thứ Bảy12/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
5/11Chủ Nhật13/9Canh TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
6/11Thứ Hai14/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
7/11Thứ Ba15/9Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
8/11Thứ Tư16/9Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
9/11Thứ Năm17/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
10/11Thứ Sáu18/9Ất TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
11/11Thứ Bảy19/9Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
12/11Chủ Nhật20/9Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
13/11Thứ Hai21/9Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
14/11Thứ Ba22/9Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
15/11Thứ Tư23/9Canh TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
16/11Thứ Năm24/9Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
17/11Thứ Sáu25/9Nhâm TýHắc đạoTrực TrừKhông thuận (29)
18/11Thứ Bảy26/9Quý SửuHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
19/11Chủ Nhật27/9Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
20/11Thứ Hai28/9Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
21/11Thứ Ba29/9Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
22/11Thứ Tư1/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
23/11Thứ Năm2/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
24/11Thứ Sáu3/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
25/11Thứ Bảy4/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
26/11Chủ Nhật5/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
27/11Thứ Hai6/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
28/11Thứ Ba7/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
29/11Thứ Tư8/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
30/11Thứ Năm9/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (63)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/11 (âm 11/9) — Trùng Tang
  • 4/11 (âm 12/9) — Trùng Phục
  • 5/11 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 6/11 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 7/11 (âm 15/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/11 (âm 17/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/11 (âm 18/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 11/11 (âm 19/9) — Sát Chủ
  • 13/11 (âm 21/9) — Trùng Tang
  • 14/11 (âm 22/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 15/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 17/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 19/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/11 (âm 29/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/11 (âm 1/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 25/11 (âm 4/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 27/11 (âm 6/10) — Trùng Phục
  • 28/11 (âm 7/10) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.