Lịch âm tháng 12 năm 1995

Tháng 12/1995 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 31/12, 6/12, 23/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/1995

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Sáu10/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
2/12Thứ Bảy11/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
3/12Chủ Nhật12/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
4/12Thứ Hai13/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
5/12Thứ Ba14/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
6/12Thứ Tư15/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
7/12Thứ Năm16/10Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
8/12Thứ Sáu17/10Quý DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
9/12Thứ Bảy18/10Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
10/12Chủ Nhật19/10Ất HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
11/12Thứ Hai20/10Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
12/12Thứ Ba21/10Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
13/12Thứ Tư22/10Mậu DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
14/12Thứ Năm23/10Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)
15/12Thứ Sáu24/10Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
16/12Thứ Bảy25/10Tân TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
17/12Chủ Nhật26/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
18/12Thứ Hai27/10Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
19/12Thứ Ba28/10Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
20/12Thứ Tư29/10Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
21/12Thứ Năm30/10Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
22/12Thứ Sáu1/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
23/12Thứ Bảy2/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
24/12Chủ Nhật3/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
25/12Thứ Hai4/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
26/12Thứ Ba5/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
27/12Thứ Tư6/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
28/12Thứ Năm7/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (19)
29/12Thứ Sáu8/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháTốt (56)
30/12Thứ Bảy9/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
31/12Chủ Nhật10/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 10/10) — Trùng Tang
  • 3/12 (âm 12/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/12 (âm 13/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/12 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 7/12 (âm 16/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 8/12 (âm 17/10) — Sát Chủ
  • 9/12 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 11/12 (âm 20/10) — Trùng Tang
  • 13/12 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 14/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 15/12 (âm 24/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/12 (âm 25/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/12 (âm 26/10) — Trùng Phục
  • 18/12 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 19/12 (âm 28/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/12 (âm 29/10) — Sát Chủ
  • 21/12 (âm 30/10) — Trùng Tang
  • 22/12 (âm 1/11) — Trùng Tang
  • 24/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 25/12 (âm 4/11) — Sát Chủ
  • 26/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/12 (âm 6/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.