Lịch âm tháng 1 năm 1996

Tháng 1/1996 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Tân Sửu, năm Ất Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/1, 15/1, 19/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/1996

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Hai11/11Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
2/1Thứ Ba12/11Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (55)
3/1Thứ Tư13/11Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
4/1Thứ Năm14/11Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
5/1Thứ Sáu15/11Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
6/1Thứ Bảy16/11Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
7/1Chủ Nhật17/11Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
8/1Thứ Hai18/11Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (40)
9/1Thứ Ba19/11Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
10/1Thứ Tư20/11Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
11/1Thứ Năm21/11Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
12/1Thứ Sáu22/11Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
13/1Thứ Bảy23/11Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
14/1Chủ Nhật24/11Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (55)
15/1Thứ Hai25/11Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
16/1Thứ Ba26/11Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
17/1Thứ Tư27/11Quý SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
18/1Thứ Năm28/11Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
19/1Thứ Sáu29/11Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
20/1Thứ Bảy1/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
21/1Chủ Nhật2/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
22/1Thứ Hai3/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
23/1Thứ Ba4/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
24/1Thứ Tư5/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
25/1Thứ Năm6/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
26/1Thứ Sáu7/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
27/1Thứ Bảy8/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
28/1Chủ Nhật9/12Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
29/1Thứ Hai10/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
30/1Thứ Ba11/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
31/1Thứ Tư12/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 11/11) — Trùng Tang
  • 3/1 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 4/1 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 6/1 (âm 16/11) — Sát Chủ
  • 7/1 (âm 17/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 8/1 (âm 18/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 9/1 (âm 19/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 12/1 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 13/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 17/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 18/1 (âm 28/11) — Sát Chủ
  • 19/1 (âm 29/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/1 (âm 1/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 21/1 (âm 2/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 23/1 (âm 4/12) — Trùng Phục
  • 24/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 25/1 (âm 6/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/1 (âm 7/12) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.