Lịch âm tháng 2 năm 1996
Tháng 2/1996 có 29 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Canh Dần, năm Ất Hợi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/2, 9/2, 21/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/1996
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Năm | 13/12 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (30) |
| 2/2 | Thứ Sáu | 14/12 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (51) |
| 3/2 | Thứ Bảy | 15/12 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 4/2 | Chủ Nhật | 16/12 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (53) |
| 5/2 | Thứ Hai | 17/12 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (31) |
| 6/2 | Thứ Ba | 18/12 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (32) |
| 7/2 | Thứ Tư | 19/12 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 8/2 | Thứ Năm | 20/12 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (51) |
| 9/2 | Thứ Sáu | 21/12 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (66) |
| 10/2 | Thứ Bảy | 22/12 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 11/2 | Chủ Nhật | 23/12 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 12/2 | Thứ Hai | 24/12 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 13/2 | Thứ Ba | 25/12 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 14/2 | Thứ Tư | 26/12 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 15/2 | Thứ Năm | 27/12 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 16/2 | Thứ Sáu | 28/12 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 17/2 | Thứ Bảy | 29/12 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (31) |
| 18/2 | Chủ Nhật | 30/12 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (36) |
| 19/2 | Thứ Hai | 1/1 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 20/2 | Thứ Ba | 2/1 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 21/2 | Thứ Tư | 3/1 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (64) |
| 22/2 | Thứ Năm | 4/1 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 23/2 | Thứ Sáu | 5/1 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (32) |
| 24/2 | Thứ Bảy | 6/1 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 25/2 | Chủ Nhật | 7/1 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 26/2 | Thứ Hai | 8/1 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 27/2 | Thứ Ba | 9/1 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (43) |
| 28/2 | Thứ Tư | 10/1 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 29/2 | Thứ Năm | 11/1 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (40) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/2 (âm 13/12) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 2/2 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 6/2 (âm 18/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 7/2 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
- 10/2 (âm 22/12) — Tam Nương
- 11/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 12/2 (âm 24/12) — Trùng Phục
- 13/2 (âm 25/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 14/2 (âm 26/12) — Kim Thần Thất Sát
- 15/2 (âm 27/12) — Tam Nương
- 18/2 (âm 30/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 19/2 (âm 1/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 21/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 22/2 (âm 4/1) — Kim Thần Thất Sát
- 23/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 24/2 (âm 6/1) — Kim Thần Thất Sát
- 25/2 (âm 7/1) — Tam Nương
- 26/2 (âm 8/1) — Sát Chủ
- 27/2 (âm 9/1) — Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

