Lịch âm tháng 3 năm 1996
Tháng 3/1996 có 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Tân Mão, năm Bính Tý. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/3, 4/3, 11/3.
Bảng lịch âm dương tháng 3/1996
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 | Thứ Sáu | 12/1 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (31) |
| 2/3 | Thứ Bảy | 13/1 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (57) |
| 3/3 | Chủ Nhật | 14/1 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 4/3 | Thứ Hai | 15/1 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (64) |
| 5/3 | Thứ Ba | 16/1 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 6/3 | Thứ Tư | 17/1 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 7/3 | Thứ Năm | 18/1 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
| 8/3 | Thứ Sáu | 19/1 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 9/3 | Thứ Bảy | 20/1 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 10/3 | Chủ Nhật | 21/1 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (58) |
| 11/3 | Thứ Hai | 22/1 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 12/3 | Thứ Ba | 23/1 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (33) |
| 13/3 | Thứ Tư | 24/1 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
| 14/3 | Thứ Năm | 25/1 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (29) |
| 15/3 | Thứ Sáu | 26/1 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 16/3 | Thứ Bảy | 27/1 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (59) |
| 17/3 | Chủ Nhật | 28/1 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 18/3 | Thứ Hai | 29/1 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (36) |
| 19/3 | Thứ Ba | 1/2 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
| 20/3 | Thứ Tư | 2/2 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 21/3 | Thứ Năm | 3/2 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 22/3 | Thứ Sáu | 4/2 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 23/3 | Thứ Bảy | 5/2 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (68) |
| 24/3 | Chủ Nhật | 6/2 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 25/3 | Thứ Hai | 7/2 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (39) |
| 26/3 | Thứ Ba | 8/2 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 27/3 | Thứ Tư | 9/2 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 28/3 | Thứ Năm | 10/2 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 29/3 | Thứ Sáu | 11/2 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (38) |
| 30/3 | Thứ Bảy | 12/2 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 31/3 | Chủ Nhật | 13/2 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (61) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/3 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
- 3/3 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
- 4/3 (âm 15/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 5/3 (âm 16/1) — Kim Thần Thất Sát
- 6/3 (âm 17/1) — Kim Thần Thất Sát
- 7/3 (âm 18/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 8/3 (âm 19/1) — Trùng Tang
- 9/3 (âm 20/1) — Sát Chủ
- 11/3 (âm 22/1) — Tam Nương
- 12/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
- 14/3 (âm 25/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 16/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 17/3 (âm 28/1) — Kim Thần Thất Sát
- 18/3 (âm 29/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 19/3 (âm 1/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 20/3 (âm 2/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 21/3 (âm 3/2) — Tam Nương
- 23/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
- 25/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Trùng Phục
- 28/3 (âm 10/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 29/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 30/3 (âm 12/2) — Kim Thần Thất Sát
- 31/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

