Lịch âm tháng 4 năm 1996

Tháng 4/1996 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/4, 4/4, 17/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/1996

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Hai14/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
2/4Thứ Ba15/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
3/4Thứ Tư16/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
4/4Thứ Năm17/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
5/4Thứ Sáu18/2Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
6/4Thứ Bảy19/2Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
7/4Chủ Nhật20/2Giáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
8/4Thứ Hai21/2Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
9/4Thứ Ba22/2Bính TýHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (38)
10/4Thứ Tư23/2Đinh SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
11/4Thứ Năm24/2Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
12/4Thứ Sáu25/2Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
13/4Thứ Bảy26/2Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
14/4Chủ Nhật27/2Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
15/4Thứ Hai28/2Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
16/4Thứ Ba29/2Quý MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
17/4Thứ Tư30/2Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
18/4Thứ Năm1/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
19/4Thứ Sáu2/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
20/4Thứ Bảy3/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
21/4Chủ Nhật4/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
22/4Thứ Hai5/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (33)
23/4Thứ Ba6/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
24/4Thứ Tư7/3Tân MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
25/4Thứ Năm8/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
26/4Thứ Sáu9/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
27/4Thứ Bảy10/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
28/4Chủ Nhật11/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
29/4Thứ Hai12/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
30/4Thứ Ba13/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/4 (âm 17/2) — Trùng Phục
  • 5/4 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 8/4 (âm 21/2) — Trùng Tang
  • 9/4 (âm 22/2) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/4 (âm 24/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/4 (âm 25/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/4 (âm 26/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 20/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/4 (âm 4/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 22/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 23/4 (âm 6/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 28/4 (âm 11/3) — Sát Chủ
  • 30/4 (âm 13/3) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.