Lịch âm tháng 5 năm 1996

Tháng 5/1996 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Quý Tỵ, năm Bính Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/5, 16/5, 5/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/1996

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Tư14/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
2/5Thứ Năm15/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
3/5Thứ Sáu16/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
4/5Thứ Bảy17/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
5/5Chủ Nhật18/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
6/5Thứ Hai19/3Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
7/5Thứ Ba20/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
8/5Thứ Tư21/3Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
9/5Thứ Năm22/3Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
10/5Thứ Sáu23/3Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
11/5Thứ Bảy24/3Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
12/5Chủ Nhật25/3Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
13/5Thứ Hai26/3Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
14/5Thứ Ba27/3Tân HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
15/5Thứ Tư28/3Nhâm TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
16/5Thứ Năm29/3Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
17/5Thứ Sáu1/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
18/5Thứ Bảy2/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
19/5Chủ Nhật3/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
20/5Thứ Hai4/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
21/5Thứ Ba5/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
22/5Thứ Tư6/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
23/5Thứ Năm7/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
24/5Thứ Sáu8/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
25/5Thứ Bảy9/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
26/5Chủ Nhật10/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
27/5Thứ Hai11/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
28/5Thứ Ba12/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
29/5Thứ Tư13/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
30/5Thứ Năm14/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
31/5Thứ Sáu15/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 2/5 (âm 15/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 3/5 (âm 16/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/5 (âm 17/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/5 (âm 18/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/5 (âm 19/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/5 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 10/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 11/5 (âm 24/3) — Trùng Tang
  • 12/5 (âm 25/3) — Trùng Phục
  • 14/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/5 (âm 28/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/5 (âm 29/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/5 (âm 1/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/5 (âm 2/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 20/5 (âm 4/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 23/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 25/5 (âm 9/4) — Trùng Phục
  • 27/5 (âm 11/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/5 (âm 12/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 30/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.