Lịch âm tháng 10 năm 2016

Tháng 10/2016 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/10, 17/10, 29/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2016

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Bảy1/9Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
2/10Chủ Nhật2/9Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
3/10Thứ Hai3/9Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (49)
4/10Thứ Ba4/9Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
5/10Thứ Tư5/9Canh ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (36)
6/10Thứ Năm6/9Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
7/10Thứ Sáu7/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
8/10Thứ Bảy8/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
9/10Chủ Nhật9/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
10/10Thứ Hai10/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
11/10Thứ Ba11/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
12/10Thứ Tư12/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
13/10Thứ Năm13/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
14/10Thứ Sáu14/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
15/10Thứ Bảy15/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
16/10Chủ Nhật16/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
17/10Thứ Hai17/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
18/10Thứ Ba18/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
19/10Thứ Tư19/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
20/10Thứ Năm20/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
21/10Thứ Sáu21/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
22/10Thứ Bảy22/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
23/10Chủ Nhật23/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (54)
24/10Thứ Hai24/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
25/10Thứ Ba25/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (52)
26/10Thứ Tư26/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
27/10Thứ Năm27/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
28/10Thứ Sáu28/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
29/10Thứ Bảy29/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
30/10Chủ Nhật30/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
31/10Thứ Hai1/10Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 4/10 (âm 4/9) — Trùng Phục
  • 5/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 7/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 9/10 (âm 9/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/10 (âm 10/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/10 (âm 11/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 12/10 (âm 12/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 14/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 15/10 (âm 15/9) — Sát Chủ
  • 18/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 21/10 (âm 21/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 23/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 24/10 (âm 24/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 25/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 27/10 (âm 27/9) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 31/10 (âm 1/10) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.