Lịch âm tháng 11 năm 2016

Tháng 11/2016 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/11, 25/11, 13/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2016

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Ba2/10Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
2/11Thứ Tư3/10Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
3/11Thứ Năm4/10Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
4/11Thứ Sáu5/10Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
5/11Thứ Bảy6/10Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
6/11Chủ Nhật7/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
7/11Thứ Hai8/10Quý TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
8/11Thứ Ba9/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
9/11Thứ Tư10/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
10/11Thứ Năm11/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
11/11Thứ Sáu12/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
12/11Thứ Bảy13/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
13/11Chủ Nhật14/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
14/11Thứ Hai15/10Canh TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
15/11Thứ Ba16/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
16/11Thứ Tư17/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
17/11Thứ Năm18/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
18/11Thứ Sáu19/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
19/11Thứ Bảy20/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
20/11Chủ Nhật21/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
21/11Thứ Hai22/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
22/11Thứ Ba23/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
23/11Thứ Tư24/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
24/11Thứ Năm25/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếTốt (56)
25/11Thứ Sáu26/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
26/11Thứ Bảy27/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
27/11Chủ Nhật28/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
28/11Thứ Hai29/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
29/11Thứ Ba1/11Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
30/11Thứ Tư2/11Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 3/11 (âm 4/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/11 (âm 6/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 10/11 (âm 11/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 11/11 (âm 12/10) — Sát Chủ
  • 12/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 13/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 14/11 (âm 15/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/11 (âm 16/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/11 (âm 17/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 17/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/11 (âm 21/10) — Trùng Tang
  • 21/11 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 22/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/11 (âm 24/10) — Sát Chủ
  • 26/11 (âm 27/10) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 27/11 (âm 28/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/11 (âm 29/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/11 (âm 1/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.