Lịch âm tháng 12 năm 2016

Tháng 12/2016 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Canh Tý, năm Bính Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/12, 8/12, 16/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2016

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Năm3/11Đinh TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (23)
2/12Thứ Sáu4/11Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
3/12Thứ Bảy5/11Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
4/12Chủ Nhật6/11Canh ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
5/12Thứ Hai7/11Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
6/12Thứ Ba8/11Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
7/12Thứ Tư9/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
8/12Thứ Năm10/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
9/12Thứ Sáu11/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
10/12Thứ Bảy12/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
11/12Chủ Nhật13/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
12/12Thứ Hai14/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
13/12Thứ Ba15/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
14/12Thứ Tư16/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
15/12Thứ Năm17/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
16/12Thứ Sáu18/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
17/12Thứ Bảy19/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
18/12Chủ Nhật20/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
19/12Thứ Hai21/11Ất HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
20/12Thứ Ba22/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
21/12Thứ Tư23/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (46)
22/12Thứ Năm24/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
23/12Thứ Sáu25/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
24/12Thứ Bảy26/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
25/12Chủ Nhật27/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
26/12Thứ Hai28/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
27/12Thứ Ba29/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
28/12Thứ Tư30/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
29/12Thứ Năm1/12Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
30/12Thứ Sáu2/12Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
31/12Thứ Bảy3/12Đinh HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (36)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 3/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 5/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 7/12 (âm 9/11) — Trùng Phục
  • 8/12 (âm 10/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/12 (âm 11/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/12 (âm 12/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 12/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 16/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 17/12 (âm 19/11) — Trùng Phục
  • 19/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 20/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 22/12 (âm 24/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/12 (âm 25/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 25/12 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 27/12 (âm 29/11) — Trùng Phục
  • 29/12 (âm 1/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/12 (âm 3/12) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.