Lịch âm tháng 1 năm 2017

Tháng 1/2017 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Quý Sửu, năm Bính Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/1, 12/1, 18/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2017

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Chủ Nhật4/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
2/1Thứ Hai5/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (35)
3/1Thứ Ba6/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
4/1Thứ Tư7/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
5/1Thứ Năm8/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
6/1Thứ Sáu9/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
7/1Thứ Bảy10/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
8/1Chủ Nhật11/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
9/1Thứ Hai12/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
10/1Thứ Ba13/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
11/1Thứ Tư14/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
12/1Thứ Năm15/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
13/1Thứ Sáu16/12Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
14/1Thứ Bảy17/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
15/1Chủ Nhật18/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
16/1Thứ Hai19/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
17/1Thứ Ba20/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
18/1Thứ Tư21/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
19/1Thứ Năm22/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
20/1Thứ Sáu23/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
21/1Thứ Bảy24/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
22/1Chủ Nhật25/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
23/1Thứ Hai26/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
24/1Thứ Ba27/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
25/1Thứ Tư28/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
26/1Thứ Năm29/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
27/1Thứ Sáu30/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
28/1Thứ Bảy1/1Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
29/1Chủ Nhật2/1Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (39)
30/1Thứ Hai3/1Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
31/1Thứ Ba4/1Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 4/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 2/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 3/1 (âm 6/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/1 (âm 8/12) — Sát Chủ
  • 10/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 12/1 (âm 15/12) — Trùng Phục
  • 13/1 (âm 16/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/1 (âm 17/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 17/1 (âm 20/12) — Sát Chủ
  • 19/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 20/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 21/1 (âm 24/12) — Trùng Tang
  • 22/1 (âm 25/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 24/1 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 25/1 (âm 28/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/1 (âm 29/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/1 (âm 30/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/1 (âm 3/1) — Tam Nương, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.