Lịch âm tháng 2 năm 2017

Tháng 2/2017 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/2, 6/2, 4/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2017

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Tư5/1Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
2/2Thứ Năm6/1Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
3/2Thứ Sáu7/1Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
4/2Thứ Bảy8/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
5/2Chủ Nhật9/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
6/2Thứ Hai10/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
7/2Thứ Ba11/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
8/2Thứ Tư12/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
9/2Thứ Năm13/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
10/2Thứ Sáu14/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
11/2Thứ Bảy15/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
12/2Chủ Nhật16/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
13/2Thứ Hai17/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
14/2Thứ Ba18/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
15/2Thứ Tư19/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
16/2Thứ Năm20/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
17/2Thứ Sáu21/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
18/2Thứ Bảy22/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
19/2Chủ Nhật23/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
20/2Thứ Hai24/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (44)
21/2Thứ Ba25/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
22/2Thứ Tư26/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
23/2Thứ Năm27/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
24/2Thứ Sáu28/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
25/2Thứ Bảy29/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
26/2Chủ Nhật1/2Giáp ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
27/2Thứ Hai2/2Ất DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
28/2Thứ Ba3/2Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 2/2 (âm 6/1) — Trùng Phục
  • 3/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 4/2 (âm 8/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 5/2 (âm 9/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/2 (âm 10/1) — Trùng Tang
  • 9/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 10/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 11/2 (âm 15/1) — Sát Chủ
  • 12/2 (âm 16/1) — Trùng Phục
  • 14/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 16/2 (âm 20/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 17/2 (âm 21/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 19/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 22/2 (âm 26/1) — Trùng Phục
  • 23/2 (âm 27/1) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 27/2 (âm 2/2) — Trùng Tang
  • 28/2 (âm 3/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.