Lịch âm tháng 3 năm 2017
Tháng 3/2017 có 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 17 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/3, 9/3, 17/3.
Bảng lịch âm dương tháng 3/2017
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 | Thứ Tư | 4/2 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 2/3 | Thứ Năm | 5/2 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (58) |
| 3/3 | Thứ Sáu | 6/2 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 4/3 | Thứ Bảy | 7/2 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 5/3 | Chủ Nhật | 8/2 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 6/3 | Thứ Hai | 9/2 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 7/3 | Thứ Ba | 10/2 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (47) |
| 8/3 | Thứ Tư | 11/2 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 9/3 | Thứ Năm | 12/2 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (68) |
| 10/3 | Thứ Sáu | 13/2 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 11/3 | Thứ Bảy | 14/2 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 12/3 | Chủ Nhật | 15/2 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 13/3 | Thứ Hai | 16/2 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 14/3 | Thứ Ba | 17/2 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 15/3 | Thứ Tư | 18/2 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (42) |
| 16/3 | Thứ Năm | 19/2 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (47) |
| 17/3 | Thứ Sáu | 20/2 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 18/3 | Thứ Bảy | 21/2 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 19/3 | Chủ Nhật | 22/2 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (39) |
| 20/3 | Thứ Hai | 23/2 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 21/3 | Thứ Ba | 24/2 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (75) |
| 22/3 | Thứ Tư | 25/2 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 23/3 | Thứ Năm | 26/2 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
| 24/3 | Thứ Sáu | 27/2 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (26) |
| 25/3 | Thứ Bảy | 28/2 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (42) |
| 26/3 | Chủ Nhật | 29/2 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 27/3 | Thứ Hai | 30/2 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 28/3 | Thứ Ba | 1/3 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Tốt (56) |
| 29/3 | Thứ Tư | 2/3 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 30/3 | Thứ Năm | 3/3 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 31/3 | Thứ Sáu | 4/3 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/3 (âm 4/2) — Kim Thần Thất Sát
- 2/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 4/3 (âm 7/2) — Tam Nương
- 5/3 (âm 8/2) — Trùng Phục
- 6/3 (âm 9/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 8/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
- 9/3 (âm 12/2) — Trùng Tang
- 10/3 (âm 13/2) — Tam Nương
- 11/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
- 12/3 (âm 15/2) — Kim Thần Thất Sát
- 13/3 (âm 16/2) — Kim Thần Thất Sát
- 14/3 (âm 17/2) — Sát Chủ
- 15/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Trùng Phục
- 18/3 (âm 21/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 19/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Trùng Tang
- 20/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
- 24/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 25/3 (âm 28/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 26/3 (âm 29/2) — Sát Chủ
- 30/3 (âm 3/3) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

