Lịch âm tháng 4 năm 2017

Tháng 4/2017 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/4, 21/4, 15/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2017

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Bảy5/3Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (44)
2/4Chủ Nhật6/3Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
3/4Thứ Hai7/3Canh ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
4/4Thứ Ba8/3Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
5/4Thứ Tư9/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
6/4Thứ Năm10/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
7/4Thứ Sáu11/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
8/4Thứ Bảy12/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
9/4Chủ Nhật13/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
10/4Thứ Hai14/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
11/4Thứ Ba15/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
12/4Thứ Tư16/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
13/4Thứ Năm17/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
14/4Thứ Sáu18/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
15/4Thứ Bảy19/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
16/4Chủ Nhật20/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
17/4Thứ Hai21/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
18/4Thứ Ba22/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
19/4Thứ Tư23/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
20/4Thứ Năm24/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
21/4Thứ Sáu25/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
22/4Thứ Bảy26/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
23/4Chủ Nhật27/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
24/4Thứ Hai28/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
25/4Thứ Ba29/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
26/4Thứ Tư1/4Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (39)
27/4Thứ Năm2/4Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
28/4Thứ Sáu3/4Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
29/4Thứ Bảy4/4Bính TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
30/4Chủ Nhật5/4Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 2/4 (âm 6/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 3/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 5/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 6/4 (âm 10/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 9/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 10/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 11/4 (âm 15/3) — Trùng Tang
  • 12/4 (âm 16/3) — Trùng Phục
  • 14/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 17/4 (âm 21/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 19/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 21/4 (âm 25/3) — Trùng Tang
  • 22/4 (âm 26/3) — Trùng Phục
  • 23/4 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 28/4 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 29/4 (âm 4/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 30/4 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.