Lịch âm tháng 5 năm 2017

Tháng 5/2017 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/5, 3/5, 20/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2017

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Hai6/4Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
2/5Thứ Ba7/4Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
3/5Thứ Tư8/4Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
4/5Thứ Năm9/4Tân MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
5/5Thứ Sáu10/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
6/5Thứ Bảy11/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
7/5Chủ Nhật12/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
8/5Thứ Hai13/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
9/5Thứ Ba14/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
10/5Thứ Tư15/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
11/5Thứ Năm16/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
12/5Thứ Sáu17/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
13/5Thứ Bảy18/4Canh TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
14/5Chủ Nhật19/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
15/5Thứ Hai20/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
16/5Thứ Ba21/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
17/5Thứ Tư22/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
18/5Thứ Năm23/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
19/5Thứ Sáu24/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
20/5Thứ Bảy25/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
21/5Chủ Nhật26/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
22/5Thứ Hai27/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
23/5Thứ Ba28/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
24/5Thứ Tư29/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
25/5Thứ Năm30/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
26/5Thứ Sáu1/5Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
27/5Thứ Bảy2/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
28/5Chủ Nhật3/5Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
29/5Thứ Hai4/5Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
30/5Thứ Ba5/5Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (38)
31/5Thứ Tư6/5Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 4/5 (âm 9/4) — Sát Chủ
  • 5/5 (âm 10/4) — Trùng Phục
  • 6/5 (âm 11/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 9/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 11/5 (âm 16/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/5 (âm 17/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 15/5 (âm 20/4) — Trùng Phục
  • 16/5 (âm 21/4) — Sát Chủ
  • 17/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 18/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/5 (âm 24/4) — Trùng Tang
  • 22/5 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 23/5 (âm 28/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/5 (âm 29/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/5 (âm 30/4) — Trùng Phục
  • 26/5 (âm 1/5) — Trùng Phục
  • 28/5 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 30/5 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.