Lịch âm tháng 6 năm 2017

Tháng 6/2017 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/6, 26/6, 12/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2017

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Năm7/5Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
2/6Thứ Sáu8/5Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
3/6Thứ Bảy9/5Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
4/6Chủ Nhật10/5Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
5/6Thứ Hai11/5Quý HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
6/6Thứ Ba12/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
7/6Thứ Tư13/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
8/6Thứ Năm14/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
9/6Thứ Sáu15/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
10/6Thứ Bảy16/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
11/6Chủ Nhật17/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
12/6Thứ Hai18/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
13/6Thứ Ba19/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
14/6Thứ Tư20/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
15/6Thứ Năm21/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
16/6Thứ Sáu22/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
17/6Thứ Bảy23/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
18/6Chủ Nhật24/5Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
19/6Thứ Hai25/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
20/6Thứ Ba26/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
21/6Thứ Tư27/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
22/6Thứ Năm28/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
23/6Thứ Sáu29/5Tân TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
24/6Thứ Bảy1/6Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
25/6Chủ Nhật2/6Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
26/6Thứ Hai3/6Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (61)
27/6Thứ Ba4/6Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
28/6Thứ Tư5/6Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (38)
29/6Thứ Năm6/6Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
30/6Thứ Sáu7/6Mậu TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 2/6 (âm 8/5) — Sát Chủ
  • 4/6 (âm 10/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/6 (âm 11/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 6/6 (âm 12/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 8/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 9/6 (âm 15/5) — Trùng Tang
  • 12/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 14/6 (âm 20/5) — Sát Chủ
  • 15/6 (âm 21/5) — Trùng Phục
  • 16/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 17/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/6 (âm 24/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/6 (âm 25/5) — Trùng Tang
  • 21/6 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 24/6 (âm 1/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/6 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 28/6 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/6 (âm 6/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/6 (âm 7/6) — Tam Nương, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.