Lịch âm tháng 7 năm 2017

Tháng 7/2017 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 6N âm lịch — tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/7, 15/7, 27/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2017

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Bảy8/6Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
2/7Chủ Nhật9/6Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
3/7Thứ Hai10/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (64)
4/7Thứ Ba11/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
5/7Thứ Tư12/6Quý TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
6/7Thứ Năm13/6Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnBình thường (52)
7/7Thứ Sáu14/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
8/7Thứ Bảy15/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
9/7Chủ Nhật16/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
10/7Thứ Hai17/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
11/7Thứ Ba18/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (57)
12/7Thứ Tư19/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
13/7Thứ Năm20/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
14/7Thứ Sáu21/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
15/7Thứ Bảy22/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
16/7Chủ Nhật23/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
17/7Thứ Hai24/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
18/7Thứ Ba25/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
19/7Thứ Tư26/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
20/7Thứ Năm27/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)
21/7Thứ Sáu28/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
22/7Thứ Bảy29/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
23/7Chủ Nhật1/6NTân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
24/7Thứ Hai2/6NNhâm TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
25/7Thứ Ba3/6NQuý SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
26/7Thứ Tư4/6NGiáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
27/7Thứ Năm5/6NẤt MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
28/7Thứ Sáu6/6NBính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
29/7Thứ Bảy7/6NĐinh TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
30/7Chủ Nhật8/6NMậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
31/7Thứ Hai9/6NKỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 8/6) — Trùng Tang
  • 6/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 10/7 (âm 17/6) — Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 11/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 15/7 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 16/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 18/7 (âm 25/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/7 (âm 27/6) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 21/7 (âm 28/6) — Trùng Tang
  • 22/7 (âm 29/6) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/7 (âm 1/6N) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/7 (âm 3/6N) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 27/7 (âm 5/6N) — Nguyệt Kỵ
  • 29/7 (âm 7/6N) — Tam Nương
  • 30/7 (âm 8/6N) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 31/7 (âm 9/6N) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.