Lịch âm tháng 8 năm 2017

Tháng 8/2017 31 ngày dương, ứng với tháng 6N → 7 âm lịch — tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/8, 21/8, 17/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2017

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Ba10/6NCanh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
2/8Thứ Tư11/6NTân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
3/8Thứ Năm12/6NNhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
4/8Thứ Sáu13/6NQuý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
5/8Thứ Bảy14/6NGiáp TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
6/8Chủ Nhật15/6NẤt SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
7/8Thứ Hai16/6NBính DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (28)
8/8Thứ Ba17/6NĐinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
9/8Thứ Tư18/6NMậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
10/8Thứ Năm19/6NKỷ TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
11/8Thứ Sáu20/6NCanh NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (40)
12/8Thứ Bảy21/6NTân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
13/8Chủ Nhật22/6NNhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
14/8Thứ Hai23/6NQuý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
15/8Thứ Ba24/6NGiáp TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
16/8Thứ Tư25/6NẤt HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
17/8Thứ Năm26/6NBính TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
18/8Thứ Sáu27/6NĐinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
19/8Thứ Bảy28/6NMậu DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (24)
20/8Chủ Nhật29/6NKỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
21/8Thứ Hai30/6NCanh ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
22/8Thứ Ba1/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
23/8Thứ Tư2/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
24/8Thứ Năm3/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
25/8Thứ Sáu4/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
26/8Thứ Bảy5/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
27/8Chủ Nhật6/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
28/8Thứ Hai7/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
29/8Thứ Ba8/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
30/8Thứ Tư9/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
31/8Thứ Năm10/7Canh DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/8 (âm 12/6N) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 4/8 (âm 13/6N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/8 (âm 14/6N) — Nguyệt Kỵ
  • 9/8 (âm 18/6N) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 10/8 (âm 19/6N) — Trùng Tang
  • 11/8 (âm 20/6N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/8 (âm 22/6N) — Tam Nương
  • 14/8 (âm 23/6N) — Nguyệt Kỵ
  • 15/8 (âm 24/6N) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/8 (âm 25/6N) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/8 (âm 27/6N) — Tam Nương
  • 19/8 (âm 28/6N) — Trùng Phục
  • 20/8 (âm 29/6N) — Trùng Tang
  • 22/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 25/8 (âm 4/7) — Trùng Phục
  • 26/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 27/8 (âm 6/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 30/8 (âm 9/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/8 (âm 10/7) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.