Lịch âm tháng 9 năm 2017

Tháng 9/2017 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/9, 17/9, 29/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2017

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Sáu11/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
2/9Thứ Bảy12/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
3/9Chủ Nhật13/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
4/9Thứ Hai14/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
5/9Thứ Ba15/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
6/9Thứ Tư16/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
7/9Thứ Năm17/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
8/9Thứ Sáu18/7Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (31)
9/9Thứ Bảy19/7Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
10/9Chủ Nhật20/7Canh TýHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
11/9Thứ Hai21/7Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
12/9Thứ Ba22/7Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
13/9Thứ Tư23/7Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
14/9Thứ Năm24/7Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
15/9Thứ Sáu25/7Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
16/9Thứ Bảy26/7Bính NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (55)
17/9Chủ Nhật27/7Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
18/9Thứ Hai28/7Mậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
19/9Thứ Ba29/7Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
20/9Thứ Tư1/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
21/9Thứ Năm2/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
22/9Thứ Sáu3/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
23/9Thứ Bảy4/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
24/9Chủ Nhật5/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
25/9Thứ Hai6/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
26/9Thứ Ba7/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
27/9Thứ Tư8/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
28/9Thứ Năm9/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
29/9Thứ Sáu10/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
30/9Thứ Bảy11/8Canh ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/9 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 4/9 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 8/9 (âm 18/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 9/9 (âm 19/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/9 (âm 20/7) — Trùng Tang
  • 11/9 (âm 21/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/9 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 13/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 14/9 (âm 24/7) — Trùng Phục
  • 17/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 19/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 20/9 (âm 1/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/9 (âm 2/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 22/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 23/9 (âm 4/8) — Sát Chủ
  • 24/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 25/9 (âm 6/8) — Trùng Phục
  • 26/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 29/9 (âm 10/8) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.