Lịch âm tháng 10 năm 2017
Tháng 10/2017 có 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/10, 24/10, 30/10.
Bảng lịch âm dương tháng 10/2017
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 | Chủ Nhật | 12/8 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 2/10 | Thứ Hai | 13/8 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (37) |
| 3/10 | Thứ Ba | 14/8 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (45) |
| 4/10 | Thứ Tư | 15/8 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 5/10 | Thứ Năm | 16/8 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (48) |
| 6/10 | Thứ Sáu | 17/8 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 7/10 | Thứ Bảy | 18/8 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 8/10 | Chủ Nhật | 19/8 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 9/10 | Thứ Hai | 20/8 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 10/10 | Thứ Ba | 21/8 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 11/10 | Thứ Tư | 22/8 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (33) |
| 12/10 | Thứ Năm | 23/8 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (59) |
| 13/10 | Thứ Sáu | 24/8 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Tốt (56) |
| 14/10 | Thứ Bảy | 25/8 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 15/10 | Chủ Nhật | 26/8 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (50) |
| 16/10 | Thứ Hai | 27/8 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (39) |
| 17/10 | Thứ Ba | 28/8 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (44) |
| 18/10 | Thứ Tư | 29/8 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (63) |
| 19/10 | Thứ Năm | 30/8 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 20/10 | Thứ Sáu | 1/9 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Tốt (56) |
| 21/10 | Thứ Bảy | 2/9 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (53) |
| 22/10 | Chủ Nhật | 3/9 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (45) |
| 23/10 | Thứ Hai | 4/9 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 24/10 | Thứ Ba | 5/9 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 25/10 | Thứ Tư | 6/9 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 26/10 | Thứ Năm | 7/9 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (39) |
| 27/10 | Thứ Sáu | 8/9 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 28/10 | Thứ Bảy | 9/9 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (37) |
| 29/10 | Chủ Nhật | 10/9 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 30/10 | Thứ Hai | 11/9 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 31/10 | Thứ Ba | 12/9 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (37) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/10 (âm 12/8) — Trùng Tang
- 2/10 (âm 13/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 3/10 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 5/10 (âm 16/8) — Sát Chủ, Trùng Phục
- 7/10 (âm 18/8) — Tam Nương
- 11/10 (âm 22/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 12/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
- 14/10 (âm 25/8) — Kim Thần Thất Sát
- 15/10 (âm 26/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 16/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 17/10 (âm 28/8) — Sát Chủ
- 22/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Sát Chủ
- 24/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
- 26/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 27/10 (âm 8/9) — Kim Thần Thất Sát
- 28/10 (âm 9/9) — Trùng Tang
- 29/10 (âm 10/9) — Trùng Phục
- 30/10 (âm 11/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

