Lịch âm tháng 11 năm 2017

Tháng 11/2017 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/11, 16/11, 10/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2017

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Tư13/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
2/11Thứ Năm14/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
3/11Thứ Sáu15/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
4/11Thứ Bảy16/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
5/11Chủ Nhật17/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
6/11Thứ Hai18/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
7/11Thứ Ba19/9Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (39)
8/11Thứ Tư20/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
9/11Thứ Năm21/9Canh TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
10/11Thứ Sáu22/9Tân SửuHoàng đạoTrực MãnRất tốt (68)
11/11Thứ Bảy23/9Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
12/11Chủ Nhật24/9Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
13/11Thứ Hai25/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
14/11Thứ Ba26/9Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
15/11Thứ Tư27/9Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
16/11Thứ Năm28/9Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
17/11Thứ Sáu29/9Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
18/11Thứ Bảy1/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
19/11Chủ Nhật2/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (52)
20/11Thứ Hai3/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
21/11Thứ Ba4/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
22/11Thứ Tư5/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
23/11Thứ Năm6/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
24/11Thứ Sáu7/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
25/11Thứ Bảy8/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
26/11Chủ Nhật9/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
27/11Thứ Hai10/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
28/11Thứ Ba11/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
29/11Thứ Tư12/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
30/11Thứ Năm13/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 2/11 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 3/11 (âm 15/9) — Sát Chủ
  • 6/11 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 7/11 (âm 19/9) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 8/11 (âm 20/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 10/11 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 11/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 15/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 17/11 (âm 29/9) — Trùng Tang
  • 18/11 (âm 1/10) — Sát Chủ
  • 19/11 (âm 2/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/11 (âm 4/10) — Trùng Phục
  • 22/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 24/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 25/11 (âm 8/10) — Trùng Tang
  • 29/11 (âm 12/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.