Lịch âm tháng 12 năm 2017

Tháng 12/2017 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/12, 27/12, 4/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2017

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Sáu14/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (41)
2/12Thứ Bảy15/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
3/12Chủ Nhật16/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
4/12Thứ Hai17/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
5/12Thứ Ba18/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
6/12Thứ Tư19/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
7/12Thứ Năm20/10Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
8/12Thứ Sáu21/10Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
9/12Thứ Bảy22/10Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
10/12Chủ Nhật23/10Tân MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
11/12Thứ Hai24/10Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
12/12Thứ Ba25/10Quý DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
13/12Thứ Tư26/10Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
14/12Thứ Năm27/10Ất HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (29)
15/12Thứ Sáu28/10Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
16/12Thứ Bảy29/10Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
17/12Chủ Nhật30/10Mậu DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
18/12Thứ Hai1/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
19/12Thứ Ba2/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
20/12Thứ Tư3/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
21/12Thứ Năm4/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
22/12Thứ Sáu5/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
23/12Thứ Bảy6/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
24/12Chủ Nhật7/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
25/12Thứ Hai8/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
26/12Thứ Ba9/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
27/12Thứ Tư10/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
28/12Thứ Năm11/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
29/12Thứ Sáu12/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
30/12Thứ Bảy13/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
31/12Chủ Nhật14/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 2/12 (âm 15/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/12 (âm 18/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 9/12 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 10/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 11/12 (âm 24/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 12/12 (âm 25/10) — Sát Chủ
  • 13/12 (âm 26/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/12 (âm 28/10) — Trùng Tang
  • 18/12 (âm 1/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 22/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 24/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 25/12 (âm 8/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/12 (âm 9/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 29/12 (âm 12/11) — Sát Chủ
  • 30/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.