Lịch âm tháng 1 năm 2018

Tháng 1/2018 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Ất Sửu, năm Đinh Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 31/1, 19/1, 25/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2018

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Hai15/11Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
2/1Thứ Ba16/11Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (40)
3/1Thứ Tư17/11Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
4/1Thứ Năm18/11Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
5/1Thứ Sáu19/11Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
6/1Thứ Bảy20/11Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (51)
7/1Chủ Nhật21/11Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiBình thường (55)
8/1Thứ Hai22/11Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
9/1Thứ Ba23/11Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
10/1Thứ Tư24/11Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
11/1Thứ Năm25/11Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
12/1Thứ Sáu26/11Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
13/1Thứ Bảy27/11Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
14/1Chủ Nhật28/11Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
15/1Thứ Hai29/11Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
16/1Thứ Ba30/11Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
17/1Thứ Tư1/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
18/1Thứ Năm2/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
19/1Thứ Sáu3/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (67)
20/1Thứ Bảy4/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
21/1Chủ Nhật5/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
22/1Thứ Hai6/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
23/1Thứ Ba7/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
24/1Thứ Tư8/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
25/1Thứ Năm9/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
26/1Thứ Sáu10/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
27/1Thứ Bảy11/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
28/1Chủ Nhật12/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
29/1Thứ Hai13/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
30/1Thứ Ba14/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
31/1Thứ Tư15/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 15/11) — Trùng Phục
  • 4/1 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 5/1 (âm 19/11) — Trùng Tang
  • 6/1 (âm 20/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 8/1 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 9/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 10/1 (âm 24/11) — Sát Chủ
  • 11/1 (âm 25/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 13/1 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 15/1 (âm 29/11) — Trùng Tang
  • 17/1 (âm 1/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 18/1 (âm 2/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 23/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 24/1 (âm 8/12) — Sát Chủ
  • 26/1 (âm 10/12) — Trùng Tang
  • 27/1 (âm 11/12) — Trùng Phục
  • 29/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 31/1 (âm 15/12) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.