Lịch âm tháng 2 năm 2018

Tháng 2/2018 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Giáp Dần, năm Đinh Dậu. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/2, 23/2, 13/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2018

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Năm16/12Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
2/2Thứ Sáu17/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
3/2Thứ Bảy18/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
4/2Chủ Nhật19/12Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
5/2Thứ Hai20/12Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
6/2Thứ Ba21/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
7/2Thứ Tư22/12Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
8/2Thứ Năm23/12Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
9/2Thứ Sáu24/12Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
10/2Thứ Bảy25/12Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
11/2Chủ Nhật26/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
12/2Thứ Hai27/12Ất HợiHắc đạoTrực ThuBình thường (43)
13/2Thứ Ba28/12Bính TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
14/2Thứ Tư29/12Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
15/2Thứ Năm30/12Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
16/2Thứ Sáu1/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
17/2Thứ Bảy2/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
18/2Chủ Nhật3/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
19/2Thứ Hai4/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
20/2Thứ Ba5/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
21/2Thứ Tư6/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
22/2Thứ Năm7/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)
23/2Thứ Sáu8/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
24/2Thứ Bảy9/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
25/2Chủ Nhật10/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
26/2Thứ Hai11/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
27/2Thứ Ba12/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
28/2Thứ Tư13/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/2 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 4/2 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 5/2 (âm 20/12) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 6/2 (âm 21/12) — Trùng Phục
  • 7/2 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 8/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 10/2 (âm 25/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/2 (âm 26/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/2 (âm 27/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/2 (âm 30/12) — Trùng Tang
  • 17/2 (âm 2/1) — Trùng Phục
  • 18/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 20/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 21/2 (âm 6/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 22/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 23/2 (âm 8/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/2 (âm 12/1) — Trùng Phục
  • 28/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.