Lịch âm tháng 3 năm 2018

Tháng 3/2018 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/3, 12/3, 16/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2018

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Năm14/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
2/3Thứ Sáu15/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
3/3Thứ Bảy16/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
4/3Chủ Nhật17/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
5/3Thứ Hai18/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (32)
6/3Thứ Ba19/1Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
7/3Thứ Tư20/1Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
8/3Thứ Năm21/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
9/3Thứ Sáu22/1Canh TýHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
10/3Thứ Bảy23/1Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
11/3Chủ Nhật24/1Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
12/3Thứ Hai25/1Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
13/3Thứ Ba26/1Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
14/3Thứ Tư27/1Ất TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
15/3Thứ Năm28/1Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
16/3Thứ Sáu29/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
17/3Thứ Bảy1/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
18/3Chủ Nhật2/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
19/3Thứ Hai3/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
20/3Thứ Ba4/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
21/3Thứ Tư5/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
22/3Thứ Năm6/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
23/3Thứ Sáu7/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
24/3Thứ Bảy8/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
25/3Chủ Nhật9/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
26/3Thứ Hai10/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
27/3Thứ Ba11/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
28/3Thứ Tư12/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
29/3Thứ Năm13/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
30/3Thứ Sáu14/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (35)
31/3Thứ Bảy15/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 2/3 (âm 15/1) — Sát Chủ
  • 3/3 (âm 16/1) — Trùng Tang
  • 5/3 (âm 18/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/3 (âm 19/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/3 (âm 20/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/3 (âm 22/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 10/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 13/3 (âm 26/1) — Trùng Tang
  • 14/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 17/3 (âm 1/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/3 (âm 2/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 20/3 (âm 4/2) — Trùng Phục
  • 21/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 23/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 24/3 (âm 8/2) — Trùng Tang
  • 25/3 (âm 9/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.