Lịch âm tháng 4 năm 2018

Tháng 4/2018 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/4, 16/4, 30/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2018

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Chủ Nhật16/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
2/4Thứ Hai17/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
3/4Thứ Ba18/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
4/4Thứ Tư19/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
5/4Thứ Năm20/2Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
6/4Thứ Sáu21/2Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
7/4Thứ Bảy22/2Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
8/4Chủ Nhật23/2Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
9/4Thứ Hai24/2Tân MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
10/4Thứ Ba25/2Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
11/4Thứ Tư26/2Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
12/4Thứ Năm27/2Giáp TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
13/4Thứ Sáu28/2Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
14/4Thứ Bảy29/2Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
15/4Chủ Nhật30/2Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
16/4Thứ Hai1/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
17/4Thứ Ba2/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
18/4Thứ Tư3/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
19/4Thứ Năm4/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
20/4Thứ Sáu5/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
21/4Thứ Bảy6/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
22/4Chủ Nhật7/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
23/4Thứ Hai8/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
24/4Thứ Ba9/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
25/4Thứ Tư10/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
26/4Thứ Năm11/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
27/4Thứ Sáu12/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
28/4Thứ Bảy13/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
29/4Chủ Nhật14/3Tân MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
30/4Thứ Hai15/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/4 (âm 17/2) — Sát Chủ
  • 3/4 (âm 18/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 6/4 (âm 21/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/4 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 8/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 9/4 (âm 24/2) — Trùng Phục
  • 10/4 (âm 25/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/4 (âm 26/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/4 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 13/4 (âm 28/2) — Trùng Tang
  • 14/4 (âm 29/2) — Sát Chủ
  • 16/4 (âm 1/3) — Trùng Tang
  • 17/4 (âm 2/3) — Trùng Phục
  • 18/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 20/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 21/4 (âm 6/3) — Sát Chủ
  • 22/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 23/4 (âm 8/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 25/4 (âm 10/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/4 (âm 11/3) — Trùng Tang
  • 27/4 (âm 12/3) — Trùng Phục
  • 28/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 29/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.