Lịch âm tháng 5 năm 2018

Tháng 5/2018 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/5, 15/5, 4/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2018

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Ba16/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
2/5Thứ Tư17/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
3/5Thứ Năm18/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
4/5Thứ Sáu19/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
5/5Thứ Bảy20/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
6/5Chủ Nhật21/3Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
7/5Thứ Hai22/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (38)
8/5Thứ Ba23/3Canh TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
9/5Thứ Tư24/3Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
10/5Thứ Năm25/3Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
11/5Thứ Sáu26/3Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
12/5Thứ Bảy27/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
13/5Chủ Nhật28/3Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
14/5Thứ Hai29/3Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
15/5Thứ Ba1/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
16/5Thứ Tư2/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
17/5Thứ Năm3/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
18/5Thứ Sáu4/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
19/5Thứ Bảy5/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
20/5Chủ Nhật6/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
21/5Thứ Hai7/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
22/5Thứ Ba8/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
23/5Thứ Tư9/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
24/5Thứ Năm10/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
25/5Thứ Sáu11/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
26/5Thứ Bảy12/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
27/5Chủ Nhật13/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
28/5Thứ Hai14/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
29/5Thứ Ba15/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
30/5Thứ Tư16/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
31/5Thứ Năm17/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/5 (âm 18/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 4/5 (âm 19/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/5 (âm 20/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/5 (âm 21/3) — Trùng Tang
  • 7/5 (âm 22/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 8/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 12/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 16/5 (âm 2/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 20/5 (âm 6/4) — Trùng Phục
  • 21/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 23/5 (âm 9/4) — Sát Chủ
  • 24/5 (âm 10/4) — Trùng Tang
  • 25/5 (âm 11/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 28/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/5 (âm 15/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/5 (âm 16/4) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.