Lịch âm tháng 6 năm 2018

Tháng 6/2018 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/6, 19/6, 28/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2018

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Sáu18/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
2/6Thứ Bảy19/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
3/6Chủ Nhật20/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
4/6Thứ Hai21/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
5/6Thứ Ba22/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
6/6Thứ Tư23/4Kỷ TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (29)
7/6Thứ Năm24/4Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (60)
8/6Thứ Sáu25/4Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
9/6Thứ Bảy26/4Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
10/6Chủ Nhật27/4Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)
11/6Thứ Hai28/4Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
12/6Thứ Ba29/4Ất HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
13/6Thứ Tư30/4Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
14/6Thứ Năm1/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
15/6Thứ Sáu2/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
16/6Thứ Bảy3/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
17/6Chủ Nhật4/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
18/6Thứ Hai5/5Tân TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
19/6Thứ Ba6/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
20/6Thứ Tư7/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
21/6Thứ Năm8/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
22/6Thứ Sáu9/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
23/6Thứ Bảy10/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
24/6Chủ Nhật11/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
25/6Thứ Hai12/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
26/6Thứ Ba13/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
27/6Thứ Tư14/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
28/6Thứ Năm15/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
29/6Thứ Sáu16/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
30/6Thứ Bảy17/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 3/6 (âm 20/4) — Trùng Tang
  • 4/6 (âm 21/4) — Sát Chủ
  • 5/6 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 6/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/6 (âm 26/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 10/6 (âm 27/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 13/6 (âm 30/4) — Trùng Tang
  • 14/6 (âm 1/5) — Trùng Tang
  • 16/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 18/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 20/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 21/6 (âm 8/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 22/6 (âm 9/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/6 (âm 11/5) — Trùng Tang
  • 25/6 (âm 12/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 27/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 30/6 (âm 17/5) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.