Lịch âm tháng 7 năm 2018

Tháng 7/2018 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/7, 18/7, 24/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2018

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Chủ Nhật18/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
2/7Thứ Hai19/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
3/7Thứ Ba20/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
4/7Thứ Tư21/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
5/7Thứ Năm22/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
6/7Thứ Sáu23/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
7/7Thứ Bảy24/5Canh TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
8/7Chủ Nhật25/5Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
9/7Thứ Hai26/5Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
10/7Thứ Ba27/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
11/7Thứ Tư28/5Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
12/7Thứ Năm29/5Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
13/7Thứ Sáu1/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
14/7Thứ Bảy2/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
15/7Chủ Nhật3/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (49)
16/7Thứ Hai4/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
17/7Thứ Ba5/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
18/7Thứ Tư6/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
19/7Thứ Năm7/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
20/7Thứ Sáu8/6Quý SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
21/7Thứ Bảy9/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
22/7Chủ Nhật10/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
23/7Thứ Hai11/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
24/7Thứ Ba12/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
25/7Thứ Tư13/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (16)
26/7Thứ Năm14/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
27/7Thứ Sáu15/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
28/7Thứ Bảy16/6Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
29/7Chủ Nhật17/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
30/7Thứ Hai18/6Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
31/7Thứ Ba19/6Giáp TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 3/7 (âm 20/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 4/7 (âm 21/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 5/7 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 6/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 7/7 (âm 24/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 13/7 (âm 1/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 16/7 (âm 4/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 17/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 19/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 25/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 26/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 27/7 (âm 15/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/7 (âm 16/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/7 (âm 17/6) — Sát Chủ
  • 30/7 (âm 18/6) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.