Lịch âm tháng 8 năm 2018

Tháng 8/2018 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/8, 3/8, 5/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2018

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Tư20/6Ất SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
2/8Thứ Năm21/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
3/8Thứ Sáu22/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
4/8Thứ Bảy23/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
5/8Chủ Nhật24/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
6/8Thứ Hai25/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
7/8Thứ Ba26/6Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
8/8Thứ Tư27/6Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
9/8Thứ Năm28/6Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
10/8Thứ Sáu29/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
11/8Thứ Bảy1/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
12/8Chủ Nhật2/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
13/8Thứ Hai3/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
14/8Thứ Ba4/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
15/8Thứ Tư5/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
16/8Thứ Năm6/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
17/8Thứ Sáu7/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
18/8Thứ Bảy8/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
19/8Chủ Nhật9/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
20/8Thứ Hai10/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
21/8Thứ Ba11/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
22/8Thứ Tư12/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
23/8Thứ Năm13/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
24/8Thứ Sáu14/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
25/8Thứ Bảy15/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
26/8Chủ Nhật16/7Canh DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
27/8Thứ Hai17/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
28/8Thứ Ba18/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
29/8Thứ Tư19/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
30/8Thứ Năm20/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
31/8Thứ Sáu21/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/8 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 4/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 5/8 (âm 24/6) — Trùng Tang
  • 6/8 (âm 25/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 9/8 (âm 28/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/8 (âm 29/6) — Sát Chủ
  • 11/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 13/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 16/8 (âm 6/7) — Trùng Tang
  • 17/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 20/8 (âm 10/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 21/8 (âm 11/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 24/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 25/8 (âm 15/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/8 (âm 16/7) — Trùng Tang
  • 28/8 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 30/8 (âm 20/7) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.