Lịch âm tháng 9 năm 2018

Tháng 9/2018 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/9, 24/9, 3/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2018

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Bảy22/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
2/9Chủ Nhật23/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừKhông thuận (28)
3/9Thứ Hai24/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
4/9Thứ Ba25/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
5/9Thứ Tư26/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
6/9Thứ Năm27/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
7/9Thứ Sáu28/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
8/9Thứ Bảy29/7Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
9/9Chủ Nhật30/7Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
10/9Thứ Hai1/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
11/9Thứ Ba2/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
12/9Thứ Tư3/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
13/9Thứ Năm4/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
14/9Thứ Sáu5/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
15/9Thứ Bảy6/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
16/9Chủ Nhật7/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
17/9Thứ Hai8/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
18/9Thứ Ba9/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
19/9Thứ Tư10/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
20/9Thứ Năm11/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
21/9Thứ Sáu12/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
22/9Thứ Bảy13/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
23/9Chủ Nhật14/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
24/9Thứ Hai15/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
25/9Thứ Ba16/8Canh ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
26/9Thứ Tư17/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
27/9Thứ Năm18/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
28/9Thứ Sáu19/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
29/9Thứ Bảy20/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
30/9Chủ Nhật21/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 22/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 4/9 (âm 25/7) — Sát Chủ
  • 5/9 (âm 26/7) — Trùng Tang
  • 6/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 9/9 (âm 30/7) — Trùng Phục
  • 10/9 (âm 1/8) — Trùng Phục
  • 12/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/9 (âm 4/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 18/9 (âm 9/8) — Sát Chủ
  • 20/9 (âm 11/8) — Trùng Phục
  • 22/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 23/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 24/9 (âm 15/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/9 (âm 16/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/9 (âm 17/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 27/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 30/9 (âm 21/8) — Sát Chủ, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.