Lịch âm tháng 10 năm 2018
Tháng 10/2018 có 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/10, 25/10, 31/10.
Bảng lịch âm dương tháng 10/2018
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 | Thứ Hai | 22/8 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 2/10 | Thứ Ba | 23/8 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 3/10 | Thứ Tư | 24/8 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 4/10 | Thứ Năm | 25/8 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 5/10 | Thứ Sáu | 26/8 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 6/10 | Thứ Bảy | 27/8 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (57) |
| 7/10 | Chủ Nhật | 28/8 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 8/10 | Thứ Hai | 29/8 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (52) |
| 9/10 | Thứ Ba | 1/9 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 10/10 | Thứ Tư | 2/9 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 11/10 | Thứ Năm | 3/9 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (37) |
| 12/10 | Thứ Sáu | 4/9 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (45) |
| 13/10 | Thứ Bảy | 5/9 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (54) |
| 14/10 | Chủ Nhật | 6/9 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 15/10 | Thứ Hai | 7/9 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (52) |
| 16/10 | Thứ Ba | 8/9 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (53) |
| 17/10 | Thứ Tư | 9/9 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 18/10 | Thứ Năm | 10/9 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 19/10 | Thứ Sáu | 11/9 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 20/10 | Thứ Bảy | 12/9 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 21/10 | Chủ Nhật | 13/9 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 22/10 | Thứ Hai | 14/9 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 23/10 | Thứ Ba | 15/9 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (37) |
| 24/10 | Thứ Tư | 16/9 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 25/10 | Thứ Năm | 17/9 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 26/10 | Thứ Sáu | 18/9 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (33) |
| 27/10 | Thứ Bảy | 19/9 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 28/10 | Chủ Nhật | 20/9 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 29/10 | Thứ Hai | 21/9 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 30/10 | Thứ Ba | 22/9 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 31/10 | Thứ Tư | 23/9 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (61) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/10 (âm 22/8) — Tam Nương
- 2/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
- 6/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 7/10 (âm 28/8) — Kim Thần Thất Sát
- 8/10 (âm 29/8) — Kim Thần Thất Sát
- 11/10 (âm 3/9) — Tam Nương
- 13/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 14/10 (âm 6/9) — Trùng Phục
- 15/10 (âm 7/9) — Tam Nương
- 17/10 (âm 9/9) — Sát Chủ
- 19/10 (âm 11/9) — Kim Thần Thất Sát
- 20/10 (âm 12/9) — Kim Thần Thất Sát
- 21/10 (âm 13/9) — Tam Nương
- 22/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
- 23/10 (âm 15/9) — Trùng Tang
- 24/10 (âm 16/9) — Trùng Phục
- 25/10 (âm 17/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 26/10 (âm 18/9) — Tam Nương
- 29/10 (âm 21/9) — Sát Chủ
- 30/10 (âm 22/9) — Tam Nương
- 31/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

