Lịch âm tháng 11 năm 2018

Tháng 11/2018 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/11, 23/11, 27/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2018

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Năm24/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
2/11Thứ Sáu25/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
3/11Thứ Bảy26/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
4/11Chủ Nhật27/9Canh TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
5/11Thứ Hai28/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
6/11Thứ Ba29/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
7/11Thứ Tư1/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
8/11Thứ Năm2/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
9/11Thứ Sáu3/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
10/11Thứ Bảy4/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
11/11Chủ Nhật5/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
12/11Thứ Hai6/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
13/11Thứ Ba7/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
14/11Thứ Tư8/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếTốt (56)
15/11Thứ Năm9/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
16/11Thứ Sáu10/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
17/11Thứ Bảy11/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
18/11Chủ Nhật12/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
19/11Thứ Hai13/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
20/11Thứ Ba14/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
21/11Thứ Tư15/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
22/11Thứ Năm16/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
23/11Thứ Sáu17/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
24/11Thứ Bảy18/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (33)
25/11Chủ Nhật19/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
26/11Thứ Hai20/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
27/11Thứ Ba21/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
28/11Thứ Tư22/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
29/11Thứ Năm23/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
30/11Thứ Sáu24/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 24/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 3/11 (âm 26/9) — Trùng Phục
  • 4/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 6/11 (âm 29/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 10/11 (âm 4/10) — Trùng Tang
  • 11/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 12/11 (âm 6/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 13/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/11 (âm 10/10) — Trùng Phục
  • 19/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 20/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 24/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 25/11 (âm 19/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 26/11 (âm 20/10) — Trùng Phục
  • 28/11 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 29/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 30/11 (âm 24/10) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.