Lịch âm tháng 12 năm 2018
Tháng 12/2018 có 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Giáp Tý, năm Mậu Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/12, 10/12, 22/12.
Bảng lịch âm dương tháng 12/2018
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 | Thứ Bảy | 25/10 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 2/12 | Chủ Nhật | 26/10 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 3/12 | Thứ Hai | 27/10 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 4/12 | Thứ Ba | 28/10 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 5/12 | Thứ Tư | 29/10 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 6/12 | Thứ Năm | 30/10 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Không thuận (30) |
| 7/12 | Thứ Sáu | 1/11 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (53) |
| 8/12 | Thứ Bảy | 2/11 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 9/12 | Chủ Nhật | 3/11 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 10/12 | Thứ Hai | 4/11 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 11/12 | Thứ Ba | 5/11 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (50) |
| 12/12 | Thứ Tư | 6/11 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 13/12 | Thứ Năm | 7/11 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 14/12 | Thứ Sáu | 8/11 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 15/12 | Thứ Bảy | 9/11 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 16/12 | Chủ Nhật | 10/11 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 17/12 | Thứ Hai | 11/11 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 18/12 | Thứ Ba | 12/11 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 19/12 | Thứ Tư | 13/11 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (53) |
| 20/12 | Thứ Năm | 14/11 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (43) |
| 21/12 | Thứ Sáu | 15/11 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 22/12 | Thứ Bảy | 16/11 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 23/12 | Chủ Nhật | 17/11 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 24/12 | Thứ Hai | 18/11 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (39) |
| 25/12 | Thứ Ba | 19/11 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 26/12 | Thứ Tư | 20/11 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 27/12 | Thứ Năm | 21/11 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (23) |
| 28/12 | Thứ Sáu | 22/11 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (52) |
| 29/12 | Thứ Bảy | 23/11 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 30/12 | Chủ Nhật | 24/11 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 31/12 | Thứ Hai | 25/11 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (53) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/12 (âm 27/10) — Tam Nương
- 6/12 (âm 30/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 7/12 (âm 1/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 9/12 (âm 3/11) — Tam Nương
- 11/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 12/12 (âm 6/11) — Sát Chủ
- 13/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 17/12 (âm 11/11) — Trùng Phục
- 18/12 (âm 12/11) — Kim Thần Thất Sát
- 19/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 20/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
- 21/12 (âm 15/11) — Trùng Tang
- 24/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Sát Chủ
- 25/12 (âm 19/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 27/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
- 28/12 (âm 22/11) — Tam Nương
- 29/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
- 30/12 (âm 24/11) — Kim Thần Thất Sát
- 31/12 (âm 25/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

