Lịch âm tháng 1 năm 2019

Tháng 1/2019 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Đinh Sửu, năm Mậu Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/1, 26/1, 20/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2019

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Ba26/11Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (55)
2/1Thứ Tư27/11Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
3/1Thứ Năm28/11Canh TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
4/1Thứ Sáu29/11Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
5/1Thứ Bảy30/11Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
6/1Chủ Nhật1/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
7/1Thứ Hai2/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
8/1Thứ Ba3/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
9/1Thứ Tư4/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
10/1Thứ Năm5/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
11/1Thứ Sáu6/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
12/1Thứ Bảy7/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
13/1Chủ Nhật8/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
14/1Thứ Hai9/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
15/1Thứ Ba10/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
16/1Thứ Tư11/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
17/1Thứ Năm12/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
18/1Thứ Sáu13/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
19/1Thứ Bảy14/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
20/1Chủ Nhật15/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
21/1Thứ Hai16/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
22/1Thứ Ba17/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
23/1Thứ Tư18/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
24/1Thứ Năm19/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
25/1Thứ Sáu20/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
26/1Thứ Bảy21/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
27/1Chủ Nhật22/12Giáp TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
28/1Thứ Hai23/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
29/1Thứ Ba24/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
30/1Thứ Tư25/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
31/1Thứ Năm26/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/1 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 5/1 (âm 30/11) — Sát Chủ
  • 7/1 (âm 2/12) — Sát Chủ
  • 8/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 10/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 11/1 (âm 6/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 12/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 18/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 19/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 21/1 (âm 16/12) — Trùng Tang
  • 22/1 (âm 17/12) — Trùng Phục
  • 23/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 24/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 27/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 28/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 31/1 (âm 26/12) — Sát Chủ, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.