Lịch âm tháng 2 năm 2019

Tháng 2/2019 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/2, 20/2, 18/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2019

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Sáu27/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
2/2Thứ Bảy28/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
3/2Chủ Nhật29/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
4/2Thứ Hai30/12Nhâm ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
5/2Thứ Ba1/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
6/2Thứ Tư2/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
7/2Thứ Năm3/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
8/2Thứ Sáu4/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
9/2Thứ Bảy5/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
10/2Chủ Nhật6/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (44)
11/2Thứ Hai7/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
12/2Thứ Ba8/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
13/2Thứ Tư9/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
14/2Thứ Năm10/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
15/2Thứ Sáu11/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
16/2Thứ Bảy12/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
17/2Chủ Nhật13/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)
18/2Thứ Hai14/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
19/2Thứ Ba15/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
20/2Thứ Tư16/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
21/2Thứ Năm17/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
22/2Thứ Sáu18/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
23/2Thứ Bảy19/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
24/2Chủ Nhật20/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
25/2Thứ Hai21/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
26/2Thứ Ba22/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (35)
27/2Thứ Tư23/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
28/2Thứ Năm24/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 27/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 4/2 (âm 30/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/2 (âm 2/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 7/2 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 9/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 11/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 12/2 (âm 8/1) — Trùng Phục
  • 13/2 (âm 9/1) — Sát Chủ
  • 14/2 (âm 10/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/2 (âm 11/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/2 (âm 12/1) — Trùng Tang
  • 17/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 18/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 25/2 (âm 21/1) — Sát Chủ
  • 26/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 27/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.