Lịch âm tháng 3 năm 2019

Tháng 3/2019 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/3, 31/3, 4/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2019

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Sáu25/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
2/3Thứ Bảy26/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
3/3Chủ Nhật27/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
4/3Thứ Hai28/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
5/3Thứ Ba29/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
6/3Thứ Tư1/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
7/3Thứ Năm2/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
8/3Thứ Sáu3/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
9/3Thứ Bảy4/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
10/3Chủ Nhật5/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)
11/3Thứ Hai6/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (71)
12/3Thứ Ba7/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
13/3Thứ Tư8/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
14/3Thứ Năm9/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
15/3Thứ Sáu10/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
16/3Thứ Bảy11/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
17/3Chủ Nhật12/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
18/3Thứ Hai13/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
19/3Thứ Ba14/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
20/3Thứ Tư15/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
21/3Thứ Năm16/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
22/3Thứ Sáu17/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
23/3Thứ Bảy18/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
24/3Chủ Nhật19/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
25/3Thứ Hai20/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
26/3Thứ Ba21/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
27/3Thứ Tư22/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
28/3Thứ Năm23/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
29/3Thứ Sáu24/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
30/3Thứ Bảy25/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
31/3Chủ Nhật26/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 26/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/3 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 4/3 (âm 28/1) — Trùng Phục
  • 8/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/3 (âm 4/2) — Trùng Tang
  • 10/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/3 (âm 6/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 15/3 (âm 10/2) — Trùng Phục
  • 16/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 18/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 19/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 20/3 (âm 15/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/3 (âm 17/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/3 (âm 20/2) — Trùng Phục
  • 27/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 28/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 29/3 (âm 24/2) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.