Lịch âm tháng 4 năm 2019
Tháng 4/2019 có 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/4, 5/4, 25/4.
Bảng lịch âm dương tháng 4/2019
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | Thứ Hai | 27/2 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 2/4 | Thứ Ba | 28/2 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (47) |
| 3/4 | Thứ Tư | 29/2 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 4/4 | Thứ Năm | 30/2 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (64) |
| 5/4 | Thứ Sáu | 1/3 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 6/4 | Thứ Bảy | 2/3 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 7/4 | Chủ Nhật | 3/3 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 8/4 | Thứ Hai | 4/3 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 9/4 | Thứ Ba | 5/3 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 10/4 | Thứ Tư | 6/3 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 11/4 | Thứ Năm | 7/3 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (64) |
| 12/4 | Thứ Sáu | 8/3 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 13/4 | Thứ Bảy | 9/3 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 14/4 | Chủ Nhật | 10/3 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (55) |
| 15/4 | Thứ Hai | 11/3 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 16/4 | Thứ Ba | 12/3 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (31) |
| 17/4 | Thứ Tư | 13/3 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 18/4 | Thứ Năm | 14/3 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 19/4 | Thứ Sáu | 15/3 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 20/4 | Thứ Bảy | 16/3 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (49) |
| 21/4 | Chủ Nhật | 17/3 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 22/4 | Thứ Hai | 18/3 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (37) |
| 23/4 | Thứ Ba | 19/3 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 24/4 | Thứ Tư | 20/3 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 25/4 | Thứ Năm | 21/3 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 26/4 | Thứ Sáu | 22/3 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 27/4 | Thứ Bảy | 23/3 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (36) |
| 28/4 | Chủ Nhật | 24/3 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (31) |
| 29/4 | Thứ Hai | 25/3 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 30/4 | Thứ Ba | 26/3 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 3/4 (âm 29/2) — Kim Thần Thất Sát
- 4/4 (âm 30/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 7/4 (âm 3/3) — Tam Nương
- 8/4 (âm 4/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 9/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
- 11/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Trùng Tang
- 12/4 (âm 8/3) — Trùng Phục
- 13/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
- 15/4 (âm 11/3) — Kim Thần Thất Sát
- 16/4 (âm 12/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 17/4 (âm 13/3) — Tam Nương
- 18/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
- 20/4 (âm 16/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 21/4 (âm 17/3) — Trùng Tang
- 22/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Trùng Phục
- 26/4 (âm 22/3) — Tam Nương
- 27/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 28/4 (âm 24/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

