Lịch âm tháng 5 năm 2019

Tháng 5/2019 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/5, 28/5, 5/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2019

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Tư27/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
2/5Thứ Năm28/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
3/5Thứ Sáu29/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
4/5Thứ Bảy30/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
5/5Chủ Nhật1/4Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
6/5Thứ Hai2/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
7/5Thứ Ba3/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
8/5Thứ Tư4/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
9/5Thứ Năm5/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (43)
10/5Thứ Sáu6/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
11/5Thứ Bảy7/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
12/5Chủ Nhật8/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
13/5Thứ Hai9/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
14/5Thứ Ba10/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
15/5Thứ Tư11/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
16/5Thứ Năm12/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
17/5Thứ Sáu13/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
18/5Thứ Bảy14/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
19/5Chủ Nhật15/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
20/5Thứ Hai16/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
21/5Thứ Ba17/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
22/5Thứ Tư18/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
23/5Thứ Năm19/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
24/5Thứ Sáu20/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
25/5Thứ Bảy21/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
26/5Chủ Nhật22/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
27/5Thứ Hai23/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
28/5Thứ Ba24/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
29/5Thứ Tư25/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
30/5Thứ Năm26/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
31/5Thứ Sáu27/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 2/5 (âm 28/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 5/5 (âm 1/4) — Trùng Phục
  • 6/5 (âm 2/4) — Sát Chủ
  • 7/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 8/5 (âm 4/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 10/5 (âm 6/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 15/5 (âm 11/4) — Trùng Phục
  • 17/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 18/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 19/5 (âm 15/4) — Trùng Tang
  • 20/5 (âm 16/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/5 (âm 17/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/5 (âm 21/4) — Trùng Phục
  • 26/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 27/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 29/5 (âm 25/4) — Trùng Tang
  • 30/5 (âm 26/4) — Sát Chủ
  • 31/5 (âm 27/4) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.