Lịch âm tháng 6 năm 2019

Tháng 6/2019 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/6, 11/6, 23/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2019

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Bảy28/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
2/6Chủ Nhật29/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
3/6Thứ Hai1/5Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
4/6Thứ Ba2/5Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
5/6Thứ Tư3/5Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
6/6Thứ Năm4/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
7/6Thứ Sáu5/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
8/6Thứ Bảy6/5Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
9/6Chủ Nhật7/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
10/6Thứ Hai8/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
11/6Thứ Ba9/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
12/6Thứ Tư10/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
13/6Thứ Năm11/5Tân TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
14/6Thứ Sáu12/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
15/6Thứ Bảy13/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
16/6Chủ Nhật14/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
17/6Thứ Hai15/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
18/6Thứ Ba16/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
19/6Thứ Tư17/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
20/6Thứ Năm18/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
21/6Thứ Sáu19/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
22/6Thứ Bảy20/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
23/6Chủ Nhật21/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
24/6Thứ Hai22/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
25/6Thứ Ba23/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
26/6Thứ Tư24/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
27/6Thứ Năm25/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
28/6Thứ Sáu26/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
29/6Thứ Bảy27/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
30/6Chủ Nhật28/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 28/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/6 (âm 29/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/6 (âm 1/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/6 (âm 2/5) — Sát Chủ
  • 5/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 7/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 8/6 (âm 6/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 14/6 (âm 12/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 16/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 19/6 (âm 17/5) — Trùng Tang
  • 20/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/6 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 25/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 26/6 (âm 24/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/6 (âm 25/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/6 (âm 26/5) — Sát Chủ
  • 29/6 (âm 27/5) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.