Lịch âm tháng 7 năm 2019

Tháng 7/2019 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/7, 13/7, 19/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2019

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Hai29/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
2/7Thứ Ba30/5Canh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
3/7Thứ Tư1/6Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
4/7Thứ Năm2/6Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
5/7Thứ Sáu3/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
6/7Thứ Bảy4/6Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
7/7Chủ Nhật5/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
8/7Thứ Hai6/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
9/7Thứ Ba7/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
10/7Thứ Tư8/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
11/7Thứ Năm9/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
12/7Thứ Sáu10/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
13/7Thứ Bảy11/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
14/7Chủ Nhật12/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
15/7Thứ Hai13/6Quý SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
16/7Thứ Ba14/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
17/7Thứ Tư15/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
18/7Thứ Năm16/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
19/7Thứ Sáu17/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
20/7Thứ Bảy18/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (16)
21/7Chủ Nhật19/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
22/7Thứ Hai20/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
23/7Thứ Ba21/6Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
24/7Thứ Tư22/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
25/7Thứ Năm23/6Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
26/7Thứ Sáu24/6Giáp TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
27/7Thứ Bảy25/6Ất SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
28/7Chủ Nhật26/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
29/7Thứ Hai27/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
30/7Thứ Ba28/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
31/7Thứ Tư29/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/7 (âm 30/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 7/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 8/7 (âm 6/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 9/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 10/7 (âm 8/6) — Trùng Phục
  • 11/7 (âm 9/6) — Trùng Tang
  • 12/7 (âm 10/6) — Sát Chủ
  • 15/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 16/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 20/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 21/7 (âm 19/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 24/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 25/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 29/7 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 30/7 (âm 28/6) — Trùng Phục
  • 31/7 (âm 29/6) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.