Lịch âm tháng 8 năm 2019

Tháng 8/2019 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/8, 11/8, 23/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2019

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Năm1/7Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (19)
2/8Thứ Sáu2/7Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
3/8Thứ Bảy3/7Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
4/8Chủ Nhật4/7Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
5/8Thứ Hai5/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (44)
6/8Thứ Ba6/7Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
7/8Thứ Tư7/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
8/8Thứ Năm8/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
9/8Thứ Sáu9/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
10/8Thứ Bảy10/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
11/8Chủ Nhật11/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
12/8Thứ Hai12/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
13/8Thứ Ba13/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
14/8Thứ Tư14/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
15/8Thứ Năm15/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
16/8Thứ Sáu16/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
17/8Thứ Bảy17/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
18/8Chủ Nhật18/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
19/8Thứ Hai19/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
20/8Thứ Ba20/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
21/8Thứ Tư21/7Canh DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
22/8Thứ Năm22/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
23/8Thứ Sáu23/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
24/8Thứ Bảy24/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
25/8Chủ Nhật25/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
26/8Thứ Hai26/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
27/8Thứ Ba27/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
28/8Thứ Tư28/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
29/8Thứ Năm29/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
30/8Thứ Sáu1/8Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
31/8Thứ Bảy2/8Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 2/8 (âm 2/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 5/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 6/8 (âm 6/7) — Sát Chủ
  • 7/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 8/8 (âm 8/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/8 (âm 11/7) — Trùng Tang
  • 13/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/8 (âm 15/7) — Trùng Phục
  • 18/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 20/8 (âm 20/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/8 (âm 21/7) — Trùng Tang
  • 22/8 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 23/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 25/8 (âm 25/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 26/8 (âm 26/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/8 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 29/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.