Lịch âm tháng 9 năm 2019

Tháng 9/2019 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/9, 9/9, 19/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2019

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Chủ Nhật3/8Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (44)
2/9Thứ Hai4/8Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
3/9Thứ Ba5/8Quý MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
4/9Thứ Tư6/8Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
5/9Thứ Năm7/8Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
6/9Thứ Sáu8/8Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
7/9Thứ Bảy9/8Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
8/9Chủ Nhật10/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
9/9Thứ Hai11/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
10/9Thứ Ba12/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
11/9Thứ Tư13/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
12/9Thứ Năm14/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
13/9Thứ Sáu15/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
14/9Thứ Bảy16/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
15/9Chủ Nhật17/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
16/9Thứ Hai18/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
17/9Thứ Ba19/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
18/9Thứ Tư20/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
19/9Thứ Năm21/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
20/9Thứ Sáu22/8Canh ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
21/9Thứ Bảy23/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
22/9Chủ Nhật24/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
23/9Thứ Hai25/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
24/9Thứ Ba26/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
25/9Thứ Tư27/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
26/9Thứ Năm28/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
27/9Thứ Sáu29/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
28/9Thứ Bảy30/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
29/9Chủ Nhật1/9Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
30/9Thứ Hai2/9Canh NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (56)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 3/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 5/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 6/9 (âm 8/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/9 (âm 9/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 11/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 12/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 13/9 (âm 15/8) — Sát Chủ
  • 15/9 (âm 17/8) — Trùng Phục
  • 16/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 18/9 (âm 20/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/9 (âm 21/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 20/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 21/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 25/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 29/9 (âm 1/9) — Trùng Phục
  • 30/9 (âm 2/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.