Lịch âm tháng 10 năm 2019

Tháng 10/2019 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/10, 26/10, 1/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2019

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Ba3/9Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
2/10Thứ Tư4/9Nhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
3/10Thứ Năm5/9Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
4/10Thứ Sáu6/9Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
5/10Thứ Bảy7/9Ất HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
6/10Chủ Nhật8/9Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (49)
7/10Thứ Hai9/9Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
8/10Thứ Ba10/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
9/10Thứ Tư11/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
10/10Thứ Năm12/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháTốt (56)
11/10Thứ Sáu13/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
12/10Thứ Bảy14/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
13/10Chủ Nhật15/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
14/10Thứ Hai16/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
15/10Thứ Ba17/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
16/10Thứ Tư18/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
17/10Thứ Năm19/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
18/10Thứ Sáu20/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
19/10Thứ Bảy21/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
20/10Chủ Nhật22/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
21/10Thứ Hai23/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
22/10Thứ Ba24/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
23/10Thứ Tư25/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
24/10Thứ Năm26/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
25/10Thứ Sáu27/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
26/10Thứ Bảy28/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
27/10Chủ Nhật29/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
28/10Thứ Hai1/10Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
29/10Thứ Ba2/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
30/10Thứ Tư3/10Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
31/10Thứ Năm4/10Tân SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (36)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 3/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 5/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 8/10 (âm 10/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 9/10 (âm 11/9) — Trùng Phục
  • 11/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 12/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 13/10 (âm 15/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 18/10 (âm 20/9) — Trùng Tang
  • 19/10 (âm 21/9) — Trùng Phục
  • 20/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 23/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/10 (âm 26/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 25/10 (âm 27/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/10 (âm 3/10) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.