Lịch âm tháng 11 năm 2019

Tháng 11/2019 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/11, 24/11, 10/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2019

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Sáu5/10Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
2/11Thứ Bảy6/10Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
3/11Chủ Nhật7/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
4/11Thứ Hai8/10Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
5/11Thứ Ba9/10Bính NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (39)
6/11Thứ Tư10/10Đinh MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
7/11Thứ Năm11/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
8/11Thứ Sáu12/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
9/11Thứ Bảy13/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (52)
10/11Chủ Nhật14/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
11/11Thứ Hai15/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
12/11Thứ Ba16/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
13/11Thứ Tư17/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
14/11Thứ Năm18/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
15/11Thứ Sáu19/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
16/11Thứ Bảy20/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
17/11Chủ Nhật21/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
18/11Thứ Hai22/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
19/11Thứ Ba23/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (33)
20/11Thứ Tư24/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
21/11Thứ Năm25/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
22/11Thứ Sáu26/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
23/11Thứ Bảy27/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
24/11Chủ Nhật28/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
25/11Thứ Hai29/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
26/11Thứ Ba1/11Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
27/11Thứ Tư2/11Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
28/11Thứ Năm3/11Kỷ TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
29/11Thứ Sáu4/11Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
30/11Thứ Bảy5/11Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 3/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 5/11 (âm 9/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 6/11 (âm 10/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/11 (âm 11/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/11 (âm 12/10) — Sát Chủ
  • 9/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 10/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 11/11 (âm 15/10) — Trùng Phục
  • 14/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 15/11 (âm 19/10) — Trùng Tang
  • 17/11 (âm 21/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/11 (âm 24/10) — Sát Chủ
  • 21/11 (âm 25/10) — Trùng Phục
  • 23/11 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 25/11 (âm 29/10) — Trùng Tang
  • 26/11 (âm 1/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 28/11 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 29/11 (âm 4/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/11 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.